Tổng quát các dự án lắp đặt cầu trục, cổng trục tại Nghệ An
Vị trí địa lý
- Nghệ An nằm ở vĩ độ 180 33′ đến 200 01′ vĩ độ Bắc, kinh độ 1030 52′ đến 1050 48′ kinh độ Đông, ở vị trí trung tâm vùng Bắc Trung Bộ của Việt Nam.
- Phía Đông giáp biển, phía Tây giáp nước CHDCND Lào, phía Nam giáp tỉnh Hà Tĩnh, phía Bắc giáp tỉnh Thanh Hóa.
- Nằm trong hành lang kinh tế Đông – Tây nối liền Myanmar – Thái Lan – Lào – Việt Nam theo Quốc lộ 7 đến cảng Cửa Lò.
- Nghệ An có 1 thành phố, 3 thị xã và 17 huyện. Trong đó, Thành phố Vinh là đô thị loại 1, là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh và của cả khu vực Bắc Trung bộ..
Phát triển công nghiệp Nghệ An
- Trong những năm qua, công nghiệp Nghệ An phát triển khá và đạt được nhiều thành tựu, góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và đóng góp lớn cho nguồn thu ngân sách của tỉnh; giải quyết nhiều việc làm và thu nhập ổn định cho người lao động.
- Cơ cấu công nghiệp tiếp tục chuyển dịch nhanh và đúng hướng, cơ cấu nội ngành có sự chuyển dịch tích cực theo hướng tăng nhanh tỷ trọng công nghiệp chế biến chế tạo, giảm dần công nghiệp khai khoáng. Đã hình thành được một số lĩnh vực công nghiệp chủ lực
- Hiện nay, trên địa bàn tỉnh đã xuất hiện một số nhóm ngành công nghiệp hỗ trợ chủ yếu như: Sản xuất linh kiện, phụ tùng kim loại; sản xuất bao bì; sản xuất linh kiện điện tử, công nghiệp hỗ trợ dệt may.
Các dự án lắp đặt cầu trục, cổng trục tại Nghệ An
STT | LOẠI THIẾT BỊ | TẢI NÂNG | KHẨU ĐỘ | CHIỀU DÀI ĐƯỜNG CHẠY | VỊ TRÍ LẮP ĐẶT |
1 | Cầu trục | 1, 2, 3, 5, 10, 20 tấn | 18, 20, 24 mét | 40, 60, 80, 100 mét | KCN HOÀNG MAI |
2 | Cổng trục | 1, 2, 3, 5, 10, 20 tấn | 18, 20, 24 mét | 40, 60, 80, 100 mét | KCN NAM CẤM |
3 | Cầu trục quay | 1, 2, 3 tấn | Tầm với 6 mét | Góc quay 360 độ | KCN BẮC VINH |
4 | Cầu trục treo | 1, 2, 3, 5 tấn | 8, 10, 12 mét | 40, 60, 80, 100 mét | KCN CỬA LÒ |
5 | Cầu trục tường | 1, 2, 3, 5 tấn | Tầm với 4 mét | 40, 60, 80, 100 mét | KCN HOÀNG MAI |
6 | Monorail | 1, 2, 3 tấn | Đường chạy cong | 40, 60, 80, 100 mét | KCN HOÀNG MAI |
Hình ảnh cầu trục, cổng trục chế tạo tại nhà máy Bigger và lắp đặt tại Nghệ An




Thông số kỹ thuật cầu trục, cổng trục
CẦU TRỤC DẦM ĐƠN SWL2T*SP25M*Hn6M*TL40M
TT | Hạng mục – Thông số kỹ thuật | Đ.v | S.L | Ghi chú |
A | CẦU TRỤC DẦM ĐƠN SWL2T*SP25M*Hn6M*TL40M | Bộ | 4 | |
1 | Palăng / Xe tời dầm đơn 2Tấn Mã hiệu: SM2-H6-MH Cơ cấu nâng: + Tải trọng nâng : 2Tấn + Chiều cao nâng : 6 mét Công xuất động cơ nâng hạ : 3.7 Kw + Vận tốc nâng : 8.4 m/p (1 cấp tốc độ ) + Tốc độ di chuyển :20 m/p ( 1 cấp tốc độ ) Công xuất động cơ di chuyển : 0.75 Kw Đường kính cáp : phi 10 Hệ thống điều khiển + Điện áp làm việc : 3 pha – 380V – 50Hz |
Cái | 4 | SUNGDO-HÀN QUỐC mới 100% |
2 | Động cơ – giảm tốc di chuyển cầu trục + Công suất: 0.75 Kw |
Cái | 8 | SUNGDO-HÀN QUỐC mới 100% |
3 | Tủ điện cầu trục + Các thiết bị đóng cắt chính : LS + Biến tần cho di chuyển cầu: 2.2Kw – LS + Phụ kiện: hạn chế hành trình, dây cấp điện |
Tủ | 4 | Lắp mới 100% |
4 | Dầm biên + Vận tốc di chuyển cầu trục : 0 >>> 20 (m/ph) + Bánh xe: D200 * 4 cái / 01 cầu trục + Kết cấu thép dầm biên : Dầm hộp hàn tổ hợp + Sơn chống rỉ & Sơn thẩm mỹ màu vàng + Giảm chấn 2 đầu : 4 cái + Hạn vị hành trình : 2 cái |
Chiếc | 8 | Lắp mới 100% |
5 | Dầm chính – dầm đơn + Kiểu khung kết cấu : Dầm hộp hàn tổ hợp + Vật liệu : SS400 + Sơn chống rỉ & Sơn thẩm mỹ màu vàng + Dán logo công ty & khẩu hiệu an toàn + Hạn vị hành trình : 2 cái |
Bộ | 4 | Thử tải động: 3300 Kg
Thử tải Tĩnh: 3750 kg |
6 | Hệ cấp điện cho Palăng + Kiểu: Sâu đo cáp điện dẹt treo trên máng thép + Phụ kiện gồm : Máng C, con lăn dẫn hướng, con lăn treo cáp, nối máng C…. |
Mét | 100 | Lắp mới 100% |
B | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
1 | Cột đỡ dầm + Cột 2 bên H346x174 + Vai đỡ dầm + Sơn 2 lớp chống rỉ màu ghi + Bulong móng & keo Hillti |
Cột | 22 | Lắp mới 100% |
2 | Cột đỡ dầm + Cột giữa H400x200 + Vai đỡ dầm + Sơn 2 lớp chống rỉ màu ghi + Bulong móng & keo Hillti |
Cột | 11 | Lắp mới 100% |
3 | Dầm đỡ ray + H346x174 + Gân tăng cứng kèm theo + Sơn 2 lớp chống rỉ màu ghi |
Mét | 160 | Lắp mới 100% |
4 | Giằng cột + V50x50 + Phụ kiện kèm theo |
Mét | 290 | Lắp mới 100% |
5 | Hệ cấp điện cho cầu trục + Kiểu: 3P-75A + Phụ kiện: Kéo căng cáp, kẹp cáp, tay treo cáp… |
Mét | 55 | Lắp mới 100% |
6 | Ray cầu trục + Ray P12 + Liên kết hàn với dầm đỡ |
Mét | 220 | Lắp mới 100% |
7 | Vận chuyển | Bộ | 4 | NGHỆ AN |
8 | Lắp đặt trọn bộ bao gồm : Lắp đặt phần kết cấu: Cột, dầm đõ ray, dầm cầu trục, dầm biên, palang … Lắp đặt phần điện: Tủ điện, hệ thống điều khiển, test chạy thử … |
Bộ | 4 | CRANESVN |
9 | Kiểm định (Bên mua cấp tải) | Bộ | 4 | Việt nam |
CẦU TRỤC DẦM ĐƠN 1T x SP 8.5M x TL17M x Hn 4.5M = 1 Hệ
TT | Hạng mục – Thông số kỹ thuật | Đ.v | S.L | Ghi chú |
A | CẦU TRỤC DẦM ĐƠN 1T x SP 8.5M x TL17M x Hn 4.5M = 1 Hệ | |||
1 | Palăng / Xe tời điện: + Loại : Palăng cáp điện dầm đơn + Ký hiệu : SM1-H6-MH + Tải trọng nâng : 3 tấn + Chiều cao nâng: 6 mét + Tốc độ nâng-hạ: 10 mét/phút (1cấp tốc độ) + Tốc độ di chuyển: 20 mét/phút (1cấp tốc độ) |
Cái | 1 | SUNGDO Hàn Quốc Mới 100% |
2 | Động cơ – giảm tốc di chuyển cầu trục + Công suất: 0.75Kw |
Cái | 2 | SUNGDO Hàn Quốc – Mới 100% |
3 | Biến tần cho di chuyển dọc: 2.2Kw (Dùng thay đổi tốc độ di chuyển dọc thành 2 cấp tốc độ 5 >> 20 mét / phút) |
Cái | 1 | LS – Mới 100% |
4 | Tủ điện tổng cầu trục + Các thiết bị đóng cắt chính: LS |
Tủ | 1 | Lắp mới 100% |
5 | Dầm biên + Vận tốc di chuyển cầu trục: 5 >> 20 (m/ph) + Bánh xe: D160 * 04 cái / 01 cầu trục + Kết cấu thép dầm biên: Dầm hộp hàn tổ hợp |
Bộ | 1 | Lắp mới 100% |
6 | Dầm chính + Kiểu khung thép: 1 dầm – dầm đơn + Vật liệu: SS400 + Tải x Khẩu độ: SWL1T x SP8.5M + Độ cứng dầm ở 100% tải: f/SP < [1/1000] + Sơn: 1 lớp chống rỉ + 1 lớp màu vàng (Alky) |
Bộ | 1 | Lắp mới 100% |
7 | Hệ cấp điện cho Palăng + Kiểu: Sâu đo cáp dẹt – trolly |
Hệ | 1 | Mới 100% |
8 | Hê cấp điện cầu trục + Kiểu: Thanh ray điện an toàn + Thông số: 3 pha – 50A – 380V |
Hệ | 1 | Mới 100% |
9 | Ray cầu trục 2 bên : P12 (~11 Kg / M) | M | 34 | Liên kết hàn |
10 | Dầm chạy: H-198*99*5*7 | Mét | 34 | Thép SS400 sơn ghi |
11 | Cột phụ: H-198*99*5*7 + Cột cao 6 mét + Vai cột kèm theo + Bulong móng & keo |
Cột | 6 | Thép SS400 sơn ghi |
12 | Hệ giằng tăng cứng 2 đầu : V-50*50*5 | M | 48 | Thép SS400 sơn ghi |
13 | Vận chuyển: Đến xưởng bên mua | Lô | 1 | NGHỆ AN |
14 | Lắp đặt: Tại xưởng bên mua | Bộ | 1 | NGHỆ AN |
15 | Kiểm định (Bên mua cấp tải) | Bộ | 1 | VIỆT NAM |
CẦU TRỤC DẦM ĐƠN 2.8T x SP 8.5M x TL17M x Hn 4.5M = 1 Hệ
TT | Hạng mục – Thông số kỹ thuật | Đ.v | S.L | Ghi chú |
A | CẦU TRỤC DẦM ĐƠN 2.8T x SP 8.5M x TL17M x Hn 4.5M = 1 Hệ | |||
1 | Palăng / Xe tời điện: + Loại : Palăng cáp điện dầm đơn + Ký hiệu : SM3-H6-MH + Tải trọng nâng : 3 tấn + Chiều cao nâng: 6 mét + Tốc độ nâng-hạ: 7.5 mét/phút (1cấp tốc độ) + Tốc độ di chuyển: 20 mét/phút (1cấp tốc độ) |
Cái | 1 | SUNGDO Hàn Quốc Mới 100% |
2 | Động cơ – giảm tốc di chuyển cầu trục + Công suất: 0.75Kw |
Cái | 2 | SUNGDO Hàn Quốc – Mới 100% |
3 | Biến tần cho di chuyển dọc: 2.2Kw (Dùng thay đổi tốc độ di chuyển dọc thành 2 cấp tốc độ 5 >> 20 mét / phút) |
Cái | 1 | LS – Mới 100% |
4 | Tủ điện tổng cầu trục + Các thiết bị đóng cắt chính: LS |
Tủ | 1 | Lắp mới 100% |
5 | Dầm biên + Vận tốc di chuyển cầu trục: 5 >> 20 (m/ph) + Bánh xe: D160 * 04 cái / 01 cầu trục + Kết cấu thép dầm biên: Dầm hộp hàn tổ hợp |
Bộ | 1 | Lắp mới 100% |
6 | Dầm chính + Kiểu khung thép: 1 dầm – dầm đơn + Vật liệu: SS400 + Tải x Khẩu độ: SWL3T x SP8.5M + Độ cứng dầm ở 100% tải: f/SP < [1/1000] + Sơn: 1 lớp chống rỉ + 1 lớp màu vàng (Alky) |
Bộ | 1 | Lắp mới 100% |
7 | Hệ cấp điện cho Palăng + Kiểu: Sâu đo cáp dẹt – trolly |
Hệ | 1 | Mới 100% |
8 | Hê cấp điện cầu trục + Kiểu: Thanh ray điện an toàn + Thông số: 3 pha – 50A – 380V |
Hệ | 1 | Mới 100% |
9 | Ray cầu trục 2 bên : P12 (~11 Kg / M) | M | 34 | Liên kết hàn |
10 | Dầm chạy: H-198*99*5*7 | Mét | 34 | Thép SS400 sơn ghi |
11 | Cột phụ: H-250*125*6*9 + Cột cao 6 mét + Vai cột kèm theo + Bulong móng & keo |
Cột | 6 | Thép SS400 sơn ghi |
12 | Hệ giằng tăng cứng 2 đầu : V-50*50*5 | M | 48 | Thép SS400 sơn ghi |
13 | Vận chuyển: Đến xưởng bên mua | Lô | 1 | NGHỆ AN |
14 | Lắp đặt hoàn thiện: Tại xưởng bên mua | Bộ | 1 | NGHỆ AN |
15 | Kiểm định (Bên mua cấp tải) | Bộ | 1 | VIỆT NAM |
Ngoài ra Biggerccranes còn lắp đặt cầu trục, cổng trục trong các KCN sau trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. KCN HOÀNG MAI
- Chủ đầu tư: CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN NGHỆ AN
- Diện tích : 289,67 ha
- Địa chỉ: Quốc Lộ 1, X.Quỳnh Thiện, H.Quỳnh Lưu, Nghệ An
2. KCN NAM CẤM
- Chủ đầu tư: CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN NGHỆ AN
- Diện tích :327,83 ha
- Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, X.Nghi Quang, H.Nghi Lộc, Nghệ An
3. KCN BẮC VINH
- Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KCN BẮC VINH
- Diện tích: 327 ha
- Địa chỉ: Đường Đặng Thai Mai, X.Hưng Đông, TP Vinh, Nghệ An
4. KCN CỬA LÒ
- Chủ đầu tư: CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN NGHỆ AN
- Diện tích : 40,55 ha
- Địa chỉ: X.Nghi Hương, TX.Cửa Lò, Nghệ An
5. KCN PHỦ QÙY
- Chủ đầu tư: CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN NGHỆ AN
- Diện tích : 200 ha
- Địa chỉ: H.Nghĩa Đàn, Nghệ An
Lắp đặt cầu trục, cổng trục ở đâu uy tín – chất lượng – giá rẻ ?
Giá ở đâu rẻ nhất thì giá tại cranesvn rẻ hơn, Vì sao:
Uy Tín:
Với hơn 1000 khách hàng trong nước như: Các doanh nghiệp hàn quốc tại việt nam, doanh nghiệp tư nhân và ngoài nước như Lào, Campuchia, Myanma, đã hài lòng, và hợp tác cùng chúng tôi.
Tư vấn, báo giá nhiệt tình, chu đáo
Hình ảnh sản phẩm được báo giá bằng 3D, mang tính trực quan cao để khách hàng dễ hình dung sản phẩm
Chất Lượng:
Trang thiết bị máy móc hiện đại: Máy gá dầm, máy cắt CNC, máy hàn laze, máy hàn bán tự động nên Chất lượng đạt mọi tiêu chuẩn nâng hạ Việt Nam( có thể đạt chuẩn G7)
Kinh Nghiệm:
12 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ thuật viên trình độ cao, chúng tôi bảo đảm 100% mọi bài toán về thiết bị nâng hạ sẽ được giải với đáp án hài lòng nhất cho quý vị.
Chữ Tâm:
Trao Trọn Chữ TÍN
Thời gian giao hàng:
Từ 5 đến 15 ngày với các thiết bị tiêu chuẩn, các loại tải trọng lớn thời gian chế tạo sẽ tùy vào thực tế sản xuất của nhà máy và được 2 bên thống nhất.
Dịch vụ sau bán hàng:
Chuyên nghiệp, Bảo hành, bảo trì, luôn có mặt trong vòng 8 tiếng
Không những thế chúng tôi đã và đang là đơn vị duy nhất tại Việt Nam mà quý khách có thể?
* Liên lạc, tư vấn, báo giá: 24/24
* Theo dõi tiến độ sản xuất qua camera liên tục 24/24
* Kiểm tra thiết bị mọi lúc từ khâu chọn thép, chọn sơn, chọn tủ điện, chọn que hàn, đến khâu sơn thành phẩm, dán logo, bảo quản để giám sát, bảo đảm hoàn hảo tới từng con bulong, ốc vít và mối hàn nhỏ nhất.